Siêu Thị Điện Máy Tân Bình
0

Bảng mã lỗi máy lạnh Toshiba báo lỗi 04, 11, 1F, TEN, 0E, 13, 0111…

Đăng bởi Dienmaytb

Máy lạnh Toshiba được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam, Thuộc dòng máy lạnh cao cấp, chất lượng tốt, sử dụng bền bỉ và có nhiều tính năng vượt trội. Máy tích hợp chức năng tự động báo mã lỗi khi bị sự cố giúp người sử dụng hoặc thợ điện lạnh dể dàng khắc phục sự số một cách nhanh chóng

máy lạnh toshiba

Bãng Mã Lỗi máy lạnh Toshiba

Với vài thao tác dể dàng, bạn nhanh chóng phát hiện ra lỗi ngay.

Hướng dẫn kiểm tra mã lỗi bằng Remote:

Bước 1: Đưa Remote hướng về đầu lạnh, dùng đầu bút bi hoặc cây tăm nhấn giử nút CHK cho tới khi Remote hiện 2 số 00

Bước 2: Nhấn tiếp nút lên/ xuống (trong vùng cài đặt thời gian {timer}). Mỗi lần như thế trên màn hình sẽ hiển thị lần lượt các mã lỗi, đồng thời dàn lạnh sẽ phát ra tiếng “bíp” và đèn timer nhấp nháy liên tục. Cho đến lúc xác định đúng lỗi, lúc này dàn lạnh sẽ phát ra tiếng “Bíp” trong vòng 10 giây và tất cả các đèn tại dàn lạnh đều nhấp nháy. Mã lỗi hiện trên màn hình chính là lỗi hư hỏng của máy gặp phải.

Bảng mã lỗi:

TEN Lỗi nguồn điện quá áp
EF Lỗi quạt gầm phía trước
B7 Lỗi 1 bộ phận trong nhóm thiết bị thụ động
B6      Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ cao
B5      Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ thấp
1F     Bộ nén bị hỏng
1E      Lỗi nhiệt độ xã, nhiệt độ xả máy nén khí cao
1D      Sau khi khởi động bộ nén, lỗi báo thiết bị bảo vệ quá dòng hoạt động
1C      Lỗi truyền động bộ nén cục nóng
1B      Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng
1A      Lỗi hệ thống dẫn động quạt của cục nóng
99      Không có thông tin từ dàn lạnh
98      Trùng lặp địa chỉ
97      Lỗi thông tin tín hiệu
25      Lỗi mô tơ quạt thông gió
21       Áp suất cao
20      Áp suất thấp
19      Lỗi cảm biến xả của dàn nóng, lỗi cảm biến TL hoặc TD, mạch mở hoặc ngắt mạch
18       Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng, lỗi cảm biến TE, mạch mở hoặc ngắt mạch
17       Lỗi mạch phát hiện dòng điện
16      Bất thường hoặc bị ngắt mạch phát hiện vị trí ở cuộn dây máy nén
14       Quá dòng mạch Inverter
13       Thiếu Gas
12      Các lỗi bất thường khác của board dàn lạnh
11       Lỗi quạt dàn lạnh
0F       Lỗi cảm biến làm mát trao đổi nhiệt phụ
0E       Lỗi cảm biến Gas
0D       Lỗi cảm biến trao đổi nhiệt, lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch
0C       Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng, lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch
0B       Lỗi mực nước ở dàn lạnh
0C Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng, lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch
0B
Lỗi mực nước ở dàn lạnh
09       Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh, máy nén không hoạt động
08       Van bốn chiều bị ngược, thay đổi nhiệt độ nghịch chiều
07       Tín hiệu hoạt động lỗi giữa chừng
05       Tín hiệu hoạt động không đi vào dàn nóng
04  Tín hiệu tiếp nối không trở về từ dàn nóng, lỗi liên kết từ dàn nóng đến dàn lạnh
031F Dòng máy nén khí quá cao
031E     Nhiệt độ máy nén khí cao
031D     Lỗi máy nén khí, máy nén đang bị khoá rotor
0309     Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh
0308     Thay đổi nhiệt bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh
0307     Lỗi công suất tức thời, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng
021C     Lỗi mạch drive máy nén khí
021B     Lỗi cảm biến TE
021A    Lỗi môtơ quạt dàn nóng
0219     Lỗi cảm biến TD, ngắt mạch hoặc cảm biến TD mở
0218     Lỗi cảm biến TE, ngắt mạch hoặc mạch cảm biến TS hoặc TE mở
0217     Phát hiện lỗi dòng của máy nén khí
0216     Lỗi vị trí máy nén khí
0214     Ngắt mạch bảo vệ hoặc dòng Inverter thấp
0112     Lỗi PC board dàn lạnh
0111     Lỗi môtơ quạt dàn lạnh
010D    Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch
010C    Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch
0105    Lỗi cáp trong, lỗi liên kết tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng
0104    Lỗi cáp trong, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nón
0021     Lỗi hoạt động IOL
0013     Lỗi nhiệt độ TC
0012     Lỗi PC board
0011     Lỗi moto quạt

Dựa vào bảng mã lỗi này, bạn có thể tự xử lý hoặc gọi điện cho dịch vụ sửa chửa máy lạnh để được trợ giúp

Liên hệ: (028)62.777 111 – 0909.009 005 Gặp phòng dịch vụ khách hàng.